noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái khám phá, sự khám phá lại. The act of rediscovering Ví dụ : "The rediscovery of the old family photos brought back many happy memories. " Việc tái khám phá những tấm ảnh gia đình cũ đã gợi lại rất nhiều kỷ niệm vui vẻ. history action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái khám phá, sự khám phá lại. A second or subsequent discovery of the same thing Ví dụ : "The rediscovery of the old family photos brought back many happy memories. " Việc tái khám phá những bức ảnh gia đình cũ đã gợi lại rất nhiều kỷ niệm vui vẻ. history science archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc