Hình nền cho rediscovery
BeDict Logo

rediscovery

/ˌriːdɪˈskʌvəri/ /ˌriːdɪˈskʌvri/

Định nghĩa

noun

Tái khám phá, sự khám phá lại.

Ví dụ :

Việc tái khám phá những tấm ảnh gia đình cũ đã gợi lại rất nhiều kỷ niệm vui vẻ.