noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hiện, sự khám phá. Something discovered. Ví dụ : "This latest discovery should eventually lead to much better treatments for disease." Phát hiện mới nhất này có lẽ sẽ dẫn đến những phương pháp điều trị bệnh tốt hơn nhiều trong tương lai. achievement science history essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, sự khám phá, phát hiện, sự phát hiện. The discovering of new things. Ví dụ : "Automatic discovery of RSS feeds by a Web browser." Tự động tìm kiếm (khám phá) các nguồn cấp RSS bằng trình duyệt web. science achievement history essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, sự phát hiện, sự khám phá ra. An act of uncovering or revealing something; a revelation. Ví dụ : "The archaeologist's discovery of the ancient pottery shed light on the daily life of the people who lived there. " Việc nhà khảo cổ học khám phá ra những đồ gốm cổ xưa đã hé lộ về cuộc sống thường nhật của những người từng sinh sống ở đó. science achievement history archaeology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khám phá, quá trình thu thập chứng cứ. A pre-trial phase in which evidence is gathered. Ví dụ : "The prosecution moved to suppress certain items turned up during discovery." Bên công tố đã yêu cầu bác bỏ một số bằng chứng được tìm thấy trong quá trình điều tra và thu thập chứng cứ trước xét xử. law process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khám phá, sự thu thập chứng cứ. Materials revealed to the opposing party during the pre-trial phase in which evidence is gathered. Ví dụ : "The discovery documents revealed that the company had been overcharging customers for years. " Các tài liệu thu thập chứng cứ cho thấy công ty đã tính giá quá cao cho khách hàng trong nhiều năm. law right essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc