Hình nền cho treatments
BeDict Logo

treatments

/ˈtriːtmənts/

Định nghĩa

noun

Cách đối xử, sự điều trị, phương pháp điều trị.

Ví dụ :

Anh ấy vẫn còn gặp ác mộng do cách đối xử mà anh ấy phải chịu đựng từ những kẻ bắt giữ.