verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc xạ, làm lệch hướng. (of light) To change direction as a result of entering a different medium Ví dụ : "The straw appears bent because light refracts as it enters the water in the glass. " Cái ống hút trông như bị cong đi vì ánh sáng bị khúc xạ, tức là bị lệch hướng, khi nó đi vào nước trong cốc. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc xạ, làm lệch hướng. To cause (light) to change direction as a result of entering a different medium. Ví dụ : "A prism can refract light." Lăng kính có thể làm khúc xạ ánh sáng, khiến ánh sáng bị lệch hướng khi đi qua nó. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc