BeDict Logo

prism

/ˈpɹɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho prism: Hình lăng trụ.
 - Image 1
prism: Hình lăng trụ.
 - Thumbnail 1
prism: Hình lăng trụ.
 - Thumbnail 2
noun

Trong giờ khoa học, cô giáo cho chúng tôi xem một cái hình lăng trụ bằng thủy tinh, và ánh sáng mặt trời khi đi qua nó đã tách ra thành cầu vồng nhiều màu sắc.