Hình nền cho enters
BeDict Logo

enters

/ˈɛntəz/ /ˈɛntɚz/

Định nghĩa

noun

Phím enter, phím xuống dòng.

Ví dụ :

Bố tôi nhấn phím Enter để nộp báo cáo công việc trực tuyến của ông ấy.
verb

Ví dụ :

Khi đến cảng, thuyền trưởng khai báo bản kê khai hàng hóa với hải quan, liệt kê tất cả các mặt hàng mà tàu đang chở để làm thủ tục nhập khẩu.
verb

Ví dụ :

"The homesteader enters his claim for 160 acres at the land office, hoping to build a farm. "
Người khai hoang đăng ký quyền ưu tiên mua 160 mẫu đất tại văn phòng địa chính, với hy vọng xây dựng một trang trại.