adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệ thuộc, dựa dẫm, tin cậy. Having reliance on somebody or something. Ví dụ : "The student is reliant on her notes to study for the exam. " Học sinh đó phải dựa vào vở ghi chép để học cho kỳ thi. attitude character being quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc