Hình nền cho reliant
BeDict Logo

reliant

/rɪˈlaɪənt/ /rɪˈlaɪænt/

Định nghĩa

adjective

Lệ thuộc, dựa dẫm, tin cậy.

Ví dụ :

"The student is reliant on her notes to study for the exam. "
Học sinh đó phải dựa vào vở ghi chép để học cho kỳ thi.