verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lạc mất, bỏ quên. To put something somewhere and then forget its location; to mislay Ví dụ : "I misplaced my homework; I can't find it anywhere. " Tôi để lạc mất bài tập về nhà rồi, tìm mãi không thấy đâu cả. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt nhầm chỗ, dùng sai chỗ, không thích hợp. To apply one's talents inappropriately. Ví dụ : "He misplaced his enthusiasm for creative writing by focusing solely on technical reports, where his artistic flair was largely unappreciated. " Anh ấy đã dùng sai chỗ sự nhiệt huyết của mình dành cho viết sáng tạo khi chỉ tập trung vào các báo cáo kỹ thuật, nơi năng khiếu nghệ thuật của anh ấy hầu như không được đánh giá cao. ability job attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt nhầm chỗ, để sai chỗ. To put something in the wrong location. Ví dụ : "I misplaced my keys this morning and couldn't find them until after I was already late for work. " Sáng nay tôi để chìa khóa sai chỗ nên mãi đến khi trễ làm rồi mới tìm thấy. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc lõng, không thoải mái. Uncomfortable, especially due to one's surroundings. Ví dụ : "I felt so misplaced at that party last night." Tôi cảm thấy lạc lõng và không thoải mái chút nào ở bữa tiệc tối qua. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc, thất lạc, để sai chỗ. Lost; disoriented, put in the wrong place. Ví dụ : "I was looking for the supermarket but then I got misplaced." Tôi đang tìm siêu thị thì bị lạc mất phương hướng. position condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc