Hình nền cho misplaced
BeDict Logo

misplaced

/ˌmɪsˈpleɪst/ /mɪsˈpleɪst/

Định nghĩa

verb

Để lạc mất, bỏ quên.

Ví dụ :

"I misplaced my homework; I can't find it anywhere. "
Tôi để lạc mất bài tập về nhà rồi, tìm mãi không thấy đâu cả.
verb

Đặt nhầm chỗ, dùng sai chỗ, không thích hợp.

Ví dụ :

Anh ấy đã dùng sai chỗ sự nhiệt huyết của mình dành cho viết sáng tạo khi chỉ tập trung vào các báo cáo kỹ thuật, nơi năng khiếu nghệ thuật của anh ấy hầu như không được đánh giá cao.