noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin cậy, sự tin cậy, sự tín nhiệm, sự dựa dẫm. The act of relying (on or in someone or something); trust. Ví dụ : "Your reliance on his expertise may be misplaced." Việc bạn quá tin tưởng vào chuyên môn của anh ta có thể là không đúng chỗ. attitude character mind philosophy society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tin cậy, sự tín nhiệm, sự nương tựa. The condition of being reliant or dependent. Ví dụ : "The industry is working to phase out its reliance on fossil fuels." Ngành công nghiệp đang nỗ lực loại bỏ dần sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch. condition ability attitude society business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tin cậy, sự tín nhiệm, sự dựa dẫm. Anything on which to rely; ground of trust. Ví dụ : "The boat was a poor reliance." Chiếc thuyền đó không đáng tin cậy chút nào. attitude quality value business economy society finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nương tựa, người sống phụ thuộc. A person or thing which relies on another. Ví dụ : "The child's reliance on his parents for help with homework was evident. " Việc đứa trẻ nương tựa vào bố mẹ để được giúp đỡ làm bài tập về nhà là điều hiển nhiên. attitude character person being society quality organization value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc