Hình nền cho scribbled
BeDict Logo

scribbled

/ˈskrɪbəld/ /ˈskrɪbld/

Định nghĩa

verb

Nguệch ngoạc, viếtẩu.

Ví dụ :

"She scribbled a quick note on the napkin so she wouldn't forget to buy milk. "
Cô ấy nguệch ngoạc một mẩu giấy nhắn nhanh trên cái khăn giấy để khỏi quên mua sữa.