verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguệch ngoạc, viếtẩu. To write or draw carelessly and in a hurry Ví dụ : "She scribbled a quick note on the napkin so she wouldn't forget to buy milk. " Cô ấy nguệch ngoạc một mẩu giấy nhắn nhanh trên cái khăn giấy để khỏi quên mua sữa. writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguệch ngoạc, vẽ bậy. To doodle Ví dụ : "While on the phone, she absentmindedly scribbled flowers in the margins of her notebook. " Trong lúc nghe điện thoại, cô ấy đã lơ đãng nguệch ngoạc vẽ hoa lên lề vở. art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vò, chải thô. To card or tease (wool) coarsely; to run through a scribbler. Ví dụ : "The mill worker scribbled the wool, preparing it for the spinning machine with quick, rough strokes. " Người thợ nhà máy vò len thô, chuẩn bị cho máy kéo sợi bằng những động tác nhanh và mạnh. material machine industry technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc