BeDict Logo

rentable

/ˈrɛntəbəl/ /ˈrɛntəbl̩/
adjective

Có thể cho thuê, có khả năng cho thuê được.

Ví dụ:

Căn hộ nhỏ phía trên tiệm bánh rất có thể cho thuê được vì sạch sẽ, giá cả phải chăng, và gần phương tiện giao thông công cộng.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "apartment" - Căn hộ, chung cư.
/əˈpɑːt.mənt/ /əˈpɑɹt.mənt/

Căn hộ, chung .

Chị gái tôi đã tìm được một căn hộ nhỏ gần trường đại học cho năm nhất đại học của chị ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "clean" - Sự làm sạch, việc dọn dẹp.
cleannoun
/kleːn/ /kliːn/ /klin/

Sự làm sạch, việc dọn dẹp.

Chỗ này cần được dọn dẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "close" - Kết thúc, sự kết thúc, đoạn kết.
closenoun
/kləʊz/ /kloʊz/ /kləʊs/ /kloʊs/

Kết thúc, sự kết thúc, đoạn kết.

Chúng tôi nợ họ lời cảm ơn vì đã đưa dự án đến một kết thúc thành công.

Hình ảnh minh họa cho từ "public" - Quần chúng, công chúng, dân chúng.
publicnoun
/ˈpʌblɪk/

Quần chúng, công chúng, dân chúng.

Dân chúng không được phép đi quá điểm này.

Hình ảnh minh họa cho từ "affordable" - Vừa túi tiền, phải chăng, giá cả phải chăng.
affordableadjective
/əˈfɔː(ɹ).də.bəl/ /əˈfɔɹ.də.bəl/

Vừa túi tiền, phải chăng, giá cả phải chăng.

Một kỳ nghỉ vừa túi tiền ngay tại khu vực địa phương.

Hình ảnh minh họa cho từ "capable" - Có khả năng, giỏi, thạo, cừ, đủ năng lực.
capableadjective
/ˈkeɪpəbl̩/

khả năng, giỏi, thạo, cừ, đủ năng lực.

Ai cũng biết, khi bị chọc giận lên thì hắn sẵn sàng dùng đến bạo lực.

Hình ảnh minh họa cho từ "rented" - Thuê, mướn.
rentedverb
/ˈrɛntɪd/ /ˈrɛnəd/

Thuê, mướn.

Chúng tôi thuê một căn hộ gần trường đại học trong thời gian tôi học xong bằng.

Hình ảnh minh họa cho từ "bakery" - Lò bánh mì, tiệm bánh.
bakerynoun
/ˈbeɪ.kə.ɹi/

bánh , tiệm bánh.

Sáng nay chúng tôi mua một ổ bánh mì ở tiệm bánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "perfectly" - Hoàn hảo, một cách hoàn hảo, tuyệt vời.
perfectlyadverb
/ˈpɜːfɪktli/ /ˈpɝfɪktli/

Hoàn hảo, một cách hoàn hảo, tuyệt vời.

Họ đã hoàn thành loạt phim đầu tiên một cách hoàn hảo.

Hình ảnh minh họa cho từ "small" - Eo
smallnoun
/smoːl/ /smɑl/ /smɔːl/ /smɔl/

Eo

Eo của đứa bé bị đau sau khi mang chiếc ba lô nặng đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "suitable" - Thích hợp, phù hợp, thích đáng.
suitableadjective
/ˈsuːtəbl/

Thích hợp, phù hợp, thích đáng.

Đôi giày mới này thích hợp để chơi thể thao.

Hình ảnh minh họa cho từ "transportation" - Vận chuyển, giao thông, chuyên chở.
/tɹænspɔːˈteɪʃən/ /tɹænspɚˈteɪʃən/

Vận chuyển, giao thông, chuyên chở.

Chúng ta cần khuyến khích mọi người bỏ xe hơi và sử dụng các hình thức vận chuyển khác.