adjectiveTải xuống🔗Chia sẻCó thể cho thuê, có khả năng cho thuê được. Suitable for, or capable of being, rentedVí dụ:""The small apartment above the bakery is perfectly rentable because it's clean, affordable, and close to public transportation." "Căn hộ nhỏ phía trên tiệm bánh rất có thể cho thuê được vì sạch sẽ, giá cả phải chăng, và gần phương tiện giao thông công cộng.propertybusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc