Hình nền cho reordered
BeDict Logo

reordered

/ˌriːˈɔːrdərd/ /ˌriːˈɔrdərd/

Định nghĩa

verb

Sắp xếp lại, bố trí lại.

Ví dụ :

Cô ấy sắp xếp lại những quyển sách trên kệ, đặt chúng theo thứ tự bảng chữ cái của tên tác giả.