Hình nền cho reorders
BeDict Logo

reorders

/ˌriˈɔːrdərz/ /riˈɔːrdərz/

Định nghĩa

verb

Sắp xếp lại, tái sắp xếp, chỉnh đốn.

Ví dụ :

"She reorders the books on her shelf every week to keep them looking neat. "
Cô ấy sắp xếp lại sách trên kệ mỗi tuần để giữ cho chúng trông thật gọn gàng.