verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp lại, tái sắp xếp, chỉnh đốn. To place in a new order; to rearrange. Ví dụ : "She reorders the books on her shelf every week to keep them looking neat. " Cô ấy sắp xếp lại sách trên kệ mỗi tuần để giữ cho chúng trông thật gọn gàng. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt mua lại, tái đặt hàng. To order (a product, etc.) again. Ví dụ : "We reorder printer paper about once a month." Chúng tôi đặt mua lại giấy in khoảng mỗi tháng một lần. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra lệnh lại, Yêu cầu lại. To order or command again; to repeat an instruction to. Ví dụ : "The teacher reorders the students to be quiet when they start talking again. " Khi học sinh bắt đầu nói chuyện trở lại, giáo viên ra lệnh lại cho các em giữ trật tự. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc