Hình nền cho rescuers
BeDict Logo

rescuers

/ˈrɛskjuːərz/

Định nghĩa

noun

Người cứu hộ, đội cứu hộ.

Ví dụ :

Đội cứu hộ đã lôi chú chó bị thương ra khỏi tòa nhà đang cháy.