Hình nền cho rescues
BeDict Logo

rescues

/ˈrɛskjuz/ /ˈrɛskjʊz/

Định nghĩa

noun

Giải cứu, sự cứu nguy, hành động cứu giúp.

Ví dụ :

Hôm nay, nhân viên cứu hộ đã thực hiện ba vụ cứu người ở bãi biển.
noun

Giải cứu, chuyến bay giải cứu.

Ví dụ :

Hãng hàng không đã cung cấp một chuyến bay giải cứu đặc biệt để đưa các sinh viên bị mắc kẹt về nhà sau khi chuyến đi học bị hủy do bão.