noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải cứu, sự cứu nguy, hành động cứu giúp. An act or episode of rescuing, saving. Ví dụ : "The lifeguard made three rescues at the beach today. " Hôm nay, nhân viên cứu hộ đã thực hiện ba vụ cứu người ở bãi biển. action aid event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải cứu, sự giải thoát. A liberation, freeing. Ví dụ : "The teacher's patient explanations were a rescue for the struggling students. " Sự giải thích kiên nhẫn của cô giáo giống như một sự giải thoát cho những học sinh đang gặp khó khăn. aid action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải cứu, sự giải vây. The forcible ending of a siege; liberation from similar military peril Ví dụ : "The rescue of Jerusalem was the original motive of the Crusaders" Việc giải vây thành Jerusalem là động cơ ban đầu của quân Thập Tự Chinh. military war aid action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải cứu, chuyến bay giải cứu. A special airliner flight to bring home passengers who are stranded Ví dụ : "The airline offered a special rescues flight to bring the stranded students home after the school trip was canceled due to the storm. " Hãng hàng không đã cung cấp một chuyến bay giải cứu đặc biệt để đưa các sinh viên bị mắc kẹt về nhà sau khi chuyến đi học bị hủy do bão. vehicle aid disaster event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được cứu, Người sống sót. A rescuee. Ví dụ : "The dog was a rescue with some behavior issues." Con chó này là một con chó được cứu, có một vài vấn đề về hành vi. person aid action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải cứu, cứu nguy, cứu thoát. To save from any violence, danger or evil. Ví dụ : "The well-trained team rescued everyone after the avalanche." Đội cứu hộ được huấn luyện bài bản đã giải cứu tất cả mọi người sau trận lở tuyết. action aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải cứu, cứu thoát. To free or liberate from confinement or other physical restraint. Ví dụ : "to rescue a prisoner from the enemy." Giải cứu một tù nhân khỏi tay kẻ thù. action aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải cứu, Cứu thoát. To recover forcibly. Ví dụ : "The government rescues children from abusive situations. " Chính phủ giải cứu những trẻ em khỏi các tình huống bị ngược đãi. action aid military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải cứu, cứu viện. To deliver by arms, notably from a siege. Ví dụ : "The allied army rescues the city from the enemy forces after a long siege. " Quân đội đồng minh giải cứu thành phố khỏi quân địch sau một cuộc bao vây kéo dài. military action aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thoát, cứu rỗi. To remove or withdraw from a state of exposure to evil and sin. Ví dụ : "Traditionally missionaries aim to rescue many ignorant heathen souls." Theo truyền thống, các nhà truyền giáo hướng đến việc cứu rỗi nhiều linh hồn lạc lối, không hiểu biết về Chúa. religion soul moral theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứu, giải cứu, giành lại. To achieve something positive under difficult conditions. Ví dụ : "Despite the heavy rain, the team rescues their soccer game by scoring a goal in the last minute. " Mặc dù trời mưa rất to, đội bóng vẫn giành lại chiến thắng trong trận đấu bóng đá nhờ ghi bàn vào phút cuối. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc