Hình nền cho resoluble
BeDict Logo

resoluble

/ˈrɛzəljuːbəl/ /ˈrɛzəljuːbəl/

Định nghĩa

adjective

Có thể giải quyết được, có thể tháo gỡ được.

Ví dụ :

Bài toán phức tạp sau nhiều lần thử đã cho thấy là có thể giải quyết được, và cuối cùng học sinh đó đã tìm ra đáp án đúng.