Hình nền cho respiratory
BeDict Logo

respiratory

/ɹɪˈspɪɹət(ə)ɹi/ /ɹɪˈspaɪɹəˌtɔɹi/

Định nghĩa

adjective

Thuộc hô hấp, về hô hấp.

Ví dụ :

Sau khi vận động mạnh, nhịp thở của đứa trẻ cao bất thường, cho thấy có vấn đề về hô hấp.