adjective🔗ShareThuộc hô hấp, về hô hấp. Relating to respiration; breathing."The child's respiratory rate was unusually high after the intense physical activity. "Sau khi vận động mạnh, nhịp thở của đứa trẻ cao bất thường, cho thấy có vấn đề về hô hấp.medicinephysiologyanatomyorganbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc