Hình nền cho rate
BeDict Logo

rate

/ɹeɪt/

Định nghĩa

noun

Giá trị, mức giá.

Ví dụ :

Giá trị của trò chơi điện tử mới này rất cao, điều đó có nghĩa là nó là một trò chơi có giá và được yêu thích.
verb

Đánh giá, định giá.

Ví dụ :

Chính quyền địa phương định giá trị các căn nhà trong khu phố để xác định mỗi chủ nhà sẽ phải trả bao nhiêu tiền thuế tài sản.
verb

Định chuẩn, đo lường tốc độ.

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận định chuẩn chiếc đồng hồ quả lắc để đảm bảo nó chạy giờ chính xác.