noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người về hưu, người đã nghỉ hưu. Someone who has retired from active working. Ví dụ : "He has been a retiree since 2001." Ông ấy là người về hưu từ năm 2001. age person job society work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc