adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn lại, hồi tưởng, về sau. In a retrospective manner. Ví dụ : "Looking back retrospectively, I realize I should have studied harder for the math test. " Nhìn lại chuyện đã qua, bây giờ tôi mới nhận ra lẽ ra mình nên học hành chăm chỉ hơn cho bài kiểm tra toán. time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc