Hình nền cho retrospective
BeDict Logo

retrospective

/ˌɹɛtɹə(ʊ)ˈspɛktɪv/

Định nghĩa

noun

Triển lãm hồi顧, cuộc triển lãm nhìn lại sự nghiệp.

Ví dụ :

"The art museum's retrospective of Grandma's paintings covered her entire career, from the 1950s to the 2000s. "
Triển lãm hồi顧 tranh của bà nội tại bảo tàng nghệ thuật trưng bày toàn bộ sự nghiệp của bà, từ những năm 1950 đến những năm 2000.