noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quay ngược, Sự thoái lui. A turning or falling back. Ví dụ : "The doctor explained that the patient's back pain was caused by a slight retroversion of the pelvis. " Bác sĩ giải thích rằng cơn đau lưng của bệnh nhân là do xương chậu bị xoay nhẹ ra sau. medicine physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch sau, sự lệch ra sau. The state or condition of being retroverted. Ví dụ : "The doctor explained that the patient's uterine retroversion was a normal variation and unlikely to cause problems. " Bác sĩ giải thích rằng tử cung của bệnh nhân bị lệch ra sau là một biến thể bình thường và không có khả năng gây ra vấn đề gì. medicine condition anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc