Hình nền cho fathers
BeDict Logo

fathers

/ˈfɑː.ðəz/ /ˈfɑðɚz/

Định nghĩa

noun

Những người cha, người bố.

Ví dụ :

Cha tôi là một người có ảnh hưởng lớn đến tôi.
noun

Ví dụ :

""Our history class is learning about the fathers of the American Revolution, like George Washington and Thomas Jefferson." "
Lớp sử của chúng ta đang học về những người cha lập quốc, những bậc tổ tiên của cuộc Cách Mạng Mỹ, như George Washington và Thomas Jefferson.
noun

Tổ phụ, bậc tiền bối.

Ví dụ :

Shakespeare và Chaucer thường được xem là những tổ phụ của văn học Anh, vì tác phẩm của họ đã định hình đáng kể ngôn ngữ và cách kể chuyện.