noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người cha, người bố. A (generally human) male who begets a child. Ví dụ : "My father was a strong influence on me." Cha tôi là một người có ảnh hưởng lớn đến tôi. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ tiên, ông tổ. A male ancestor more remote than a parent; a progenitor; especially, a first ancestor. Ví dụ : ""Our history class is learning about the fathers of the American Revolution, like George Washington and Thomas Jefferson." " Lớp sử của chúng ta đang học về những người cha lập quốc, những bậc tổ tiên của cuộc Cách Mạng Mỹ, như George Washington và Thomas Jefferson. family human person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các cụ, bô lão. A term of respectful address for an elderly man. Ví dụ : "Come, father; you can sit here." Mời cụ ngồi đây ạ. age family person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha, các cha. A term of respectful address for a priest. Ví dụ : ""Please pray for my sick mother, Fathers," the woman said to the priests. " "Thưa các cha, xin các cha cầu nguyện cho mẹ con đang bị ốm ạ," người phụ nữ nói với các linh mục. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người cha, bậc làm cha. A person who plays the role of a father in some way. Ví dụ : "My brother was a father to me after my parents got divorced." Anh trai tôi đóng vai người cha đối với tôi sau khi bố mẹ tôi ly dị. family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người khai sinh, Tổ sư, Cha đẻ. The founder of a discipline or science. Ví dụ : "Albert Einstein is the father of modern physics." Albert Einstein là cha đẻ của ngành vật lý hiện đại. science history person achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ phụ, bậc tiền bối. Something that is the greatest or most significant of its kind. Ví dụ : ""Shakespeare and Chaucer are often considered fathers of English literature, as their works significantly shaped the language and its storytelling." " Shakespeare và Chaucer thường được xem là những tổ phụ của văn học Anh, vì tác phẩm của họ đã định hình đáng kể ngôn ngữ và cách kể chuyện. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ tiên, ông bà. Something inanimate that begets. Ví dụ : "In this region, mountains are the fathers of the many rivers that provide water to the villages. " Ở vùng này, núi là tổ tiên của nhiều con sông cung cấp nước cho các ngôi làng. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên lão. A senator of Ancient Rome. Ví dụ : "The ancient Roman forum was where the fathers debated laws and made important decisions for the Republic. " Diễn đàn La Mã cổ đại là nơi các nguyên lão tranh luận về luật pháp và đưa ra các quyết định quan trọng cho nền cộng hòa. politics history government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, sinh ra. To be a father to; to sire. Ví dụ : "The king aimed to fathers a strong heir to secure his dynasty. " Nhà vua muốn sinh ra một người thừa kế mạnh mẽ để bảo vệ vương triều của mình. family human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, sinh ra, gây ra. To give rise to. Ví dụ : "The heavy rain fathers the river's flood. " Cơn mưa lớn gây ra trận lụt của con sông. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, nuôi nấng, chăm sóc. To act as a father; to support and nurture. Ví dụ : "The organization fathers young entrepreneurs by providing mentorship and funding to help them launch their businesses. " Tổ chức đó làm cha của các doanh nhân trẻ bằng cách cung cấp sự hướng dẫn và tài trợ để giúp họ khởi nghiệp kinh doanh. family human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, nhận làm cha. To provide with a father. Ví dụ : "The new foster parents are working hard to father the child and give him a stable home. " Những người nhận nuôi mới đang cố gắng hết sức để làm cha đứa trẻ và cho nó một mái ấm ổn định. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, nhận làm con. To adopt as one's own. Ví dụ : ""The animal shelter fathers orphaned kittens until they can find permanent homes." " Trạm cứu hộ động vật nhận nuôi những chú mèo con bị bỏ rơi cho đến khi tìm được mái ấm lâu dài cho chúng. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc