Hình nền cho variation
BeDict Logo

variation

/ˌvɛəɹɪˈeɪʃn̩/ /ˌvæɹiˈeɪʃn̩/

Định nghĩa

noun

Biến thể, sự thay đổi, sự khác biệt.

Ví dụ :

Kỳ này, điểm thi của học sinh có sự khác biệt đáng kể.
noun

Ví dụ :

Nhà soạn nhạc đã sử dụng một biến tấu dựa trên bài hát thiếu nhi quen thuộc, thay đổi nhịp điệu và giai điệu một chút nhưng vẫn giữ lại giai điệu cơ bản ban đầu.