noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng, trái bóng. A solid or hollow sphere, or roughly spherical mass. Ví dụ : "a ball of spittle; a fecal ball" một cục nước bọt; một cục phân tròn thing physics sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng, trái banh. A round or ellipsoidal object. Ví dụ : "The children played with brightly colored plastic balls in the park. " Bọn trẻ chơi đùa với những trái banh nhựa màu sắc sặc sỡ trong công viên. sport item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dái, hòn dái. (mildly, usually in the plural) A testicle. Ví dụ : "The doctor examined the boy's balls to check for any problems. " Bác sĩ khám dái của cậu bé để kiểm tra xem có vấn đề gì không. anatomy sex body organ physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng in. A leather-covered cushion, fastened to a handle called a ballstock; formerly used by printers for inking the form, then superseded by the roller. Ví dụ : "The printer used the balls to evenly distribute ink across the printing form. " Ngày xưa, người thợ in dùng những quả bóng in để phết đều mực lên khuôn in. material utensil machine history writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viên thuốc lớn. A large pill, a form in which medicine was given to horses; a bolus. Ví dụ : "The veterinarian prescribed a large ball of medicine for the horse's colic. " Bác sĩ thú y đã kê cho con ngựa bị đau bụng một viên thuốc lớn. medicine animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo tròn, cuộn thành viên. To form or wind into a ball. Ví dụ : "to ball cotton" Vo tròn bông gòn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo viên. To heat in a furnace and form into balls for rolling. Ví dụ : "The blacksmith balls the iron in the furnace to shape it into a new horseshoe. " Người thợ rèn vo viên sắt trong lò nung để tạo hình thành móng ngựa mới. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, quan hệ tình dục. To have sexual intercourse with. Ví dụ : "He ballsed his girlfriend last night. " Tối qua, anh ta đã ngủ với bạn gái mình. sex human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vón cục, kết thành cục. To gather balls which cling to the feet, as of damp snow or clay; to gather into balls. Ví dụ : "The horse balls; the snow balls." Chân ngựa bị đóng cục tuyết; tuyết đóng cục. environment nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngầu, chất chơi. (usually in present participle) To be hip or cool. Ví dụ : "The new student was really trying to balls up his classmates with his trendy clothes and music. " Cậu học sinh mới cố gắng tỏ ra ngầu và chất chơi hơn các bạn cùng lớp bằng quần áo và nhạc nhẽo hợp thời trang của mình. style culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi bóng rổ. To play basketball. Ví dụ : "After school, the boys will ball at the park. " Sau giờ học, mấy đứa con trai sẽ chơi bóng rổ ở công viên. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng chân. To punish by affixing a ball and chain Ví dụ : "The judge ordered the prisoner to be ballsed. " Quan tòa ra lệnh xiềng chân tên tù nhân đó. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạ hội, vũ hội. A formal dance. Ví dụ : "The school held a formal balls for the graduating seniors. " Trường tổ chức dạ hội trang trọng cho học sinh cuối cấp. culture entertainment dance event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa tiệc vui vẻ, thời gian vui vẻ. A very enjoyable time. Ví dụ : "I had a ball at that concert." Tôi đã có một bữa tiệc vui vẻ thật sự ở buổi hòa nhạc đó. entertainment attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều, cả gan. Speaking or acting with bravado to achieve (something) Ví dụ : "To impress the teacher, he ballsed his way through the difficult math problem, claiming he understood it perfectly. " Để gây ấn tượng với giáo viên, cậu ta liều mạng giải bài toán khó, mạnh miệng tuyên bố là hiểu rõ hết cả. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, làm tình, quan hệ tình dục. To engage in sexual intercourse. Ví dụ : "The couple went to the park and decided to balls. " Cặp đôi đi đến công viên và quyết định làm tình. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cùng, cực kỳ. Very. Intensifier. Ví dụ : "It is balls cold out there." Ngoài trời lạnh vô cùng/cực kỳ. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc