Hình nền cho hates
BeDict Logo

hates

/heɪts/

Định nghĩa

noun

Điều ghét, vật đáng ghét, nỗi căm hờn.

Ví dụ :

"One of my pet hates is traffic wardens."
Một trong những điều tôi ghét nhất là mấy người giao thông.
noun

Sự ghét bỏ, hành vi lăng mạ.

Ví dụ :

Người nhân viên đã nộp đơn khiếu nại chính thức về những sự ghét bỏ mà anh ta phải chịu đựng từ người giám sát, bao gồm những lời chỉ trích công khai và những nhiệm vụ bất công.