Hình nền cho romaines
BeDict Logo

romaines

/roʊˈmeɪnz/ /rəˈmeɪnz/

Định nghĩa

noun

Xà lách romaine, rau diếp romaine.

Ví dụ :

Ở cửa hàng tạp hóa có cả xà lách iceberg và xà lách romaine, nhưng tôi chọn xà lách romaine để làm món salad Caesar.