adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh khảnh, thon thả. Thin; slim. Ví dụ : "A rod is a long slender pole used for angling." Cần câu là một cái que dài, thon thả dùng để câu cá. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy gò, ít ỏi. Meagre; deficient Ví dụ : "Being a person of slender means, he was unable to afford any luxuries." Vì có nguồn tài chính ít ỏi, anh ấy không đủ khả năng mua bất kỳ món đồ xa xỉ nào. amount quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh khảnh, thon thả. (Gaelic languages) Palatalized. Ví dụ : "The teacher's lecture had a slender, palatalized pronunciation of the Gaelic word for "mountain". " Bài giảng của giáo viên có cách phát âm "ngọn núi" trong tiếng Gaelic rất đặc trưng, nghe mảnh và hơi biến âm đầu lưỡi. language linguistics phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc