adjective🔗ShareKhổng lồ, vĩ đại, phi thường. Having great size, or great strength, force or power."The company faced a titanic struggle to stay afloat during the economic crisis. "Công ty đã phải đối mặt với một cuộc chiến vô cùng gian khổ để duy trì hoạt động trong cuộc khủng hoảng kinh tế.qualityamountenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTitan. Of or relating to titanium, especially tetravalent titanium"The researcher analyzed the titanic compound formed by combining titanium tetrachloride with the organic molecule. "Nhà nghiên cứu đã phân tích hợp chất chứa titan được hình thành bằng cách kết hợp titan tetraclorua với phân tử hữu cơ.materialtechnicalchemistryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc