Hình nền cho angling
BeDict Logo

angling

/ˈæŋɡlɪŋ/ /ˈæŋɡəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đặt nghiêng, để xiên.

Ví dụ :

"The roof is angled at 15 degrees."
Mái nhà được đặt nghiêng một góc 15 độ.
verb

Ví dụ :

Sau cú đánh đó, bi cái tự gài bi chính mình, mắc kẹt cứng trong miệng lỗ góc, chắn hết đường ngắm vào bi số 8.