verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt nghiêng, để xiên. (often in the passive) To place (something) at an angle. Ví dụ : "The roof is angled at 15 degrees." Mái nhà được đặt nghiêng một góc 15 độ. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi hướng nhanh, chuyển hướng đột ngột. To change direction rapidly. Ví dụ : "The five ball angled off the nine ball but failed to reach the pocket." Bi da số 5 đổi hướng nhanh khỏi bi da số 9 nhưng không vào lỗ. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói bóng gió, Trình bày theo một cách nào đó. To present or argue something in a particular way or from a particular viewpoint. Ví dụ : "How do you want to angle this when we talk to the client?" Khi nói chuyện với khách hàng, bạn muốn trình bày vấn đề này theo hướng nào? communication language style attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài bi, làm vướng bi. (cue sports) To hamper (oneself or one's opponent) by leaving the cue ball in the jaws of a pocket such that the surround of the pocket (the "angle") blocks the path from cue ball to object ball. Ví dụ : "After the shot, the cue ball was angling himself, stuck tight in the corner pocket's jaws, blocking any clear shot at the 8-ball. " Sau cú đánh đó, bi cái tự gài bi chính mình, mắc kẹt cứng trong miệng lỗ góc, chắn hết đường ngắm vào bi số 8. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu cá. To try to catch fish with a hook and line. Ví dụ : "The fisherman was angling for trout in the nearby stream. " Người ngư dân đang câu cá hồi trong con suối gần đó. sport fish animal nature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, tìm cách, ve vãn. (with for) To attempt to subtly persuade someone to offer a desired thing. Ví dụ : "He must be angling for a pay rise." Chắc chắn là anh ta đang tìm cách để được tăng lương đấy. communication attitude action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu cá, sự câu cá, môn câu cá. A form of fishing, with a rod, line and angle (hook) for recreation or sport. Ví dụ : "Angling is a popular pastime for many people who enjoy spending time outdoors and trying to catch fish. " Câu cá là một thú vui tiêu khiển phổ biến của nhiều người thích dành thời gian ngoài trời và thử tài bắt cá. sport fish nature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc