Hình nền cho composing
BeDict Logo

composing

/kəmˈpəʊzɪŋ/ /kəmˈpoʊzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Soạn, biên soạn, sáng tác.

Ví dụ :

Người biên tập đã biên soạn một cuốn nhật ký lịch sử từ nhiều lá thư riêng lẻ.
verb

Sắp đặt bố cục, bố cục.

Ví dụ :

Người nhiếp ảnh gia đã dành rất nhiều thời gian để sắp đặt bố cục bức ảnh, cẩn thận sắp xếp hoa và bình để tạo ra một hình ảnh đẹp.
verb

Hòa giải, dàn xếp.

Ví dụ :

Sau nhiều giờ đàm phán, công đoàn và công ty cuối cùng đã thành công trong việc hòa giải những bất đồng và ngăn chặn một cuộc đình công.