BeDict Logo

ruefully

/ˈruːfəli/ /ˈruːfʊli/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "straw" - Rơm.
strawnoun
/stɹɔː/ /stɹɔ/

Rơm.

"The farmer used the dry straw to insulate the chicken coop. "

Người nông dân dùng rơm khô để giữ ấm chuồng gà.

Hình ảnh minh họa cho từ "pushed" - Đẩy, xô.
pushedverb
/pʊʃt/

Đẩy, .

"In his anger he pushed me against the wall and threatened me."

Trong cơn giận dữ, anh ta xô tôi vào tường và đe dọa tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "rueful" - Ăn năn, hối hận, buồn bã.
ruefuladjective
/ˈruːfəl/ /ˈruːfʊl/

Ăn năn, hối hận, buồn .

"After accidentally spilling coffee on his boss's new shirt, Mark gave a rueful smile and apologized profusely. "

Sau khi vô tình làm đổ cà phê lên áo mới của sếp, Mark cười ngượng ngịu đầy hối lỗi rồi rối rít xin lỗi.

Hình ảnh minh họa cho từ "feeling" - Sờ, cảm thấy.
/ˈfiːlɪŋ/ /ˈfilɪŋ/

Sờ, cảm thấy.

"The baby was feeling the soft fur of the teddy bear. "

Em bé đang sờ vào lớp lông mềm mại của con gấu bông.

Hình ảnh minh họa cho từ "scratched" - Cào, gãi.
/skɹæt͡ʃt/

Cào, gãi.

"Could you please scratch my back?"

Bạn có thể cào lưng giúp tôi được không?

Hình ảnh minh họa cho từ "regret" - Hối tiếc, sự hối hận.
regretnoun
/ɹiˈɡɹɛt/

Hối tiếc, sự hối hận.

"My biggest regret is not studying harder for the history exam. "

Điều tôi hối tiếc nhất là đã không học hành chăm chỉ hơn cho bài kiểm tra lịch sử.

Hình ảnh minh họa cho từ "back" - Lưng
backnoun
/bæk/

Lưng

"Could you please scratch my back?"

Bạn có thể gãi lưng cho tôi được không?

Hình ảnh minh họa cho từ "sorrow" - Buồn rầu, đau khổ, nỗi buồn.
sorrownoun
/ˈsɔɹoʊ/ /ˈsɒɹəʊ/ /ˈsɑɹoʊ/

Buồn rầu, đau khổ, nỗi buồn.

"The student felt a deep sorrow after failing the important exam. "

Cậu học sinh cảm thấy một nỗi buồn sâu sắc sau khi trượt kỳ thi quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho từ "manner" - Cách, kiểu, lối.
mannernoun
/ˈmænə/ /ˈmænɚ/

Cách, kiểu, lối.

"My sister learned to write in a very careful manner. "

Chị gái tôi đã học viết một cách rất cẩn thận.

Hình ảnh minh họa cho từ "laughed" - Cười, bật cười, phá lên cười.
/lɑːft/ /læft/

Cười, bật cười, phá lên cười.

"There were many laughing children running on the school grounds."

Có rất nhiều trẻ con đang chạy nhảy và cười đùa trên sân trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "expressing" - Diễn đạt, bày tỏ, thể hiện.
/ɛk.ˈspɹɛsɪŋ/

Diễn đạt, bày tỏ, thể hiện.

"Words cannot express the love I feel for him."

Lời nói không thể nào diễn tả hết tình yêu mà tôi dành cho anh ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "causing" - Gây ra, gây nên, tạo ra.
/ˈkɔzɪŋ/ /ˈkɑzɪŋ/

Gây ra, gây nên, tạo ra.

"The lightning caused thunder."

Tia sét gây ra sấm.