BeDict Logo

rueful

/ˈruːfəl/ /ˈruːfʊl/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "compassion" - Lòng trắc ẩn, sự thương cảm, lòng thương xót.
/kəmˈpæʃ.ən/

Lòng trắc ẩn, sự thương cảm, lòng thương xót.

"Seeing the homeless man shivering in the cold, she felt a surge of compassion and offered him her warm coat. "

Nhìn thấy người đàn ông vô gia cư run rẩy trong giá lạnh, cô ấy trào dâng lòng trắc ẩn và cởi áo khoác ấm của mình cho ông.

Hình ảnh minh họa cho từ "reflected" - Phản chiếu, dội lại.
/ɹɪˈflɛktɪd/

Phản chiếu, dội lại.

"A mirror reflects the light that shines on it."

Một chiếc gương phản chiếu ánh sáng chiếu vào nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "preparation" - Sự chuẩn bị, sự sửa soạn, công tác chuẩn bị.
/pɹɛpəˈɹeɪʃən/

Sự chuẩn bị, sự sửa soạn, công tác chuẩn bị.

"The preparation for the history test took her several hours. "

Việc chuẩn bị cho bài kiểm tra lịch sử đã tốn của cô ấy vài tiếng đồng hồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "accidentally" - Vô tình, tình cờ, bất ngờ.
/ˌæksəˈdɛnt(ə)li/

tình, tình cờ, bất ngờ.

"He discovered penicillin largely accidentally."

Ông ấy khám phá ra penicillin phần lớn là do tình cờ thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "deplorable" - Kẻ đáng trách, vật đáng lên án.
/dɪˈplɔːɹəbəɫ/

Kẻ đáng trách, vật đáng lên án.

"The student's poor attendance was a deplorable, leading to their failing grade. "

Việc học sinh đó nghỉ học quá nhiều là một điều đáng trách, dẫn đến việc em ấy bị điểm kém.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "inspiring" - Truyền cảm hứng, gợi cảm hứng, khơi gợi.
/ɪn.ˈspaɪ(ə)ɹɪŋ/

Truyền cảm hứng, gợi cảm hứng, khơi gợi.

"The teacher's passionate speech inspired the students to work harder on their projects. "

Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của giáo viên đã truyền cảm hứng cho học sinh hăng say làm bài tập hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "expression" - Sự diễn đạt, sự bày tỏ, cách thể hiện.
/ɪkˈspɹɛʃ.ən/

Sự diễn đạt, sự bày tỏ, cách thể hiện.

"My sister's joyful expression showed how happy she was about the good news. "

Vẻ mặt hớn hở của chị tôi thể hiện rõ chị ấy vui mừng thế nào về tin tốt lành đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "profusely" - Dồi dào, nhiều, ào ạt.
profuselyadverb
/pɹəˈfjusli/

Dồi dào, nhiều, ào ạt.

"The run left him sweating profusely."

Chạy xong, anh ấy đổ mồ hôi như tắm/ào ạt.

Hình ảnh minh họa cho từ "apologized" - Xin lỗi, tạ lỗi, cáo lỗi.
/əˈpɑləˌdʒaɪzd/ /əˈpɒləˌdʒaɪzd/

Xin lỗi, tạ lỗi, cáo lỗi.

"My correspondent apologized for not answering my letter."

Người bạn viết thư của tôi đã xin lỗi vì đã không trả lời thư của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "expressing" - Diễn đạt, bày tỏ, thể hiện.
/ɛk.ˈspɹɛsɪŋ/

Diễn đạt, bày tỏ, thể hiện.

"Words cannot express the love I feel for him."

Lời nói không thể nào diễn tả hết tình yêu mà tôi dành cho anh ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "performance" - Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]

Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.

"the performance of an undertaking or a duty"

Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.