adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn năn, hối hận, buồn bã. Causing, feeling, or expressing regret or sorrow, especially in a wry or humorous way. Ví dụ : "After accidentally spilling coffee on his boss's new shirt, Mark gave a rueful smile and apologized profusely. " Sau khi vô tình làm đổ cà phê lên áo mới của sếp, Mark cười ngượng ngịu đầy hối lỗi rồi rối rít xin lỗi. emotion character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng thương, tội nghiệp, bi thảm. Inspiring pity or compassion. Ví dụ : "The lost dog had a rueful expression, making everyone want to help him find his owner. " Con chó bị lạc có vẻ mặt tội nghiệp, khiến ai cũng muốn giúp nó tìm lại chủ. emotion suffering character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng tiếc, Thảm hại, Đáng buồn. Bad; woeful; deplorable. Ví dụ : "The student's rueful performance on the exam reflected their poor preparation. " Bài làm của học sinh đó trong bài kiểm tra tệ hại đến mức cho thấy sự chuẩn bị kém của họ. character emotion attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc