Hình nền cho rueful
BeDict Logo

rueful

/ˈruːfəl/ /ˈruːfʊl/

Định nghĩa

adjective

Ăn năn, hối hận, buồn bã.

Ví dụ :

Sau khi vô tình làm đổ cà phê lên áo mới của sếp, Mark cười ngượng ngịu đầy hối lỗi rồi rối rít xin lỗi.