Hình nền cho grounds
BeDict Logo

grounds

/ɡɹaʊndz/

Định nghĩa

noun

Mặt đất, thổ nhưỡng.

Ví dụ :

Nhìn kìa, tôi vừa tìm thấy tờ mười đô trên mặt đất!
noun

Ví dụ :

Quân đội rút lui nhường chiến địa từng chút một cho quân địch đang tiến công, chiến đấu cho từng tấc đất.
noun

Ví dụ :

Việc có bằng chứng mạnh mẽ và một lập luận chặt chẽ đã mang lại cho cô ấy một lợi thế đáng kể trong cuộc tranh luận.
noun

Ví dụ :

Người thợ khắc cẩn thận phết lớp bảo vệ lên tấm đồng, đảm bảo không bỏ sót chỗ nào, trước khi bắt đầu khắc hình.
noun

Ví dụ :

Khung kim loại của máy tính đóng vai trò như một dây nối đất (mass), đảm bảo an toàn điện cho người dùng.
noun

Ví dụ :

Trận đấu cricket được tổ chức trên sân trường, nơi đã được chuẩn bị kỹ lưỡng cho trận đấu.
noun

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc giải thích rằng "ground" giống như một nền tảng âm nhạc: dòng bass lặp đi lặp lại cung cấp điệu thức basso ostinato để xây dựng phần còn lại của bài hát.