BeDict Logo

grounds

/ɡɹaʊndz/
Hình ảnh minh họa cho grounds: Địa bàn, chiến địa.
noun

Quân đội rút lui nhường chiến địa từng chút một cho quân địch đang tiến công, chiến đấu cho từng tấc đất.

Hình ảnh minh họa cho grounds: Lớp bảo vệ.
noun

Người thợ khắc cẩn thận phết lớp bảo vệ lên tấm đồng, đảm bảo không bỏ sót chỗ nào, trước khi bắt đầu khắc hình.

Hình ảnh minh họa cho grounds: Sân, khu vực thi đấu.
noun

Trận đấu cricket được tổ chức trên sân trường, nơi đã được chuẩn bị kỹ lưỡng cho trận đấu.

Hình ảnh minh họa cho grounds: Điệu thức basso ostinato, bè trầm cố định.
noun

Điệu thức basso ostinato, bè trầm cố định.

Giáo viên âm nhạc giải thích rằng "ground" giống như một nền tảng âm nhạc: dòng bass lặp đi lặp lại cung cấp điệu thức basso ostinato để xây dựng phần còn lại của bài hát.