Hình nền cho satisfactorily
BeDict Logo

satisfactorily

/ˌsætɪsˈfæktərəli/ /ˌsætɪsˈfæktərɪli/

Định nghĩa

adverb

Một cách thỏa đáng, vừa ý.

Ví dụ :

Học sinh đã hoàn thành dự án một cách thỏa đáng, đáp ứng được tất cả các yêu cầu của giáo viên.