Hình nền cho adequate
BeDict Logo

adequate

/ˈædɪkwət/ /ˈædɪkwɪt/

Định nghĩa

verb

Làm cho đủ, đáp ứng đủ.

To equalize; to make adequate.

Ví dụ :

Giáo viên điều chỉnh điểm cho bài tập của mỗi học sinh, làm cho điểm số công bằng để đảm bảo ai cũng có cơ hội tốt nhận điểm cao.