noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi bẩn, dơ bẩn, uế tạp. Dirt, filth Ví dụ : "There was a layer of schmutz on the kitchen counter after I finished baking. " Sau khi nướng bánh xong, có một lớp bụi bẩn dơ dơ trên mặt bếp. appearance substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc