Hình nền cho interests
BeDict Logo

interests

/ˈɪnt(ə)ɹɪsts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngân hàng chúng tôi cho người vay mức lãi suất hàng năm là 5%.
noun

Tiền bồi thường, thiệt hại.

Ví dụ :

Tòa án đã phán quyết bồi thường cho nạn nhân tai nạn một khoản tiền lớn để bù đắp những thiệt hại do sự bất cẩn của người lái xe gây ra.