noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng, một lượng nhỏ. A weight of 1/288 of a pound, that is, twenty grains or one third of a dram, about 1.3 grams (symbol: ℈). Ví dụ : "The pharmacist carefully measured out a scruple of the powdered ingredient for the old remedy. " Dược sĩ cẩn thận cân đo một lượng nhỏ nguyên liệu dạng bột để làm phương thuốc cổ truyền. amount unit mass science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng rất nhỏ, chút ít. (by extension) A very small quantity; a particle. Ví dụ : ""The detective examined the crime scene, searching for even the faintest scruple of evidence that could lead to the suspect." " Thám tử khám nghiệm hiện trường vụ án, tìm kiếm dù chỉ là một chút ít bằng chứng mờ nhạt nhất có thể dẫn đến nghi phạm. amount part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lương tâm cắn rứt, sự do dự về mặt đạo đức. A doubt or uncertainty concerning a matter of fact; intellectual perplexity. Ví dụ : ""After reading the conflicting reports, I had a scruple about whether the news was actually true." " Sau khi đọc những báo cáo trái ngược nhau, tôi có một chút do dự trong lòng về việc liệu tin tức đó có thật sự đúng hay không. mind philosophy character moral guilt value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, băn khoăn, áy náy. Hesitation to act from the difficulty of determining what is right or expedient; doubt, hesitation or unwillingness due to motives of conscience. Ví dụ : "She had some scruples about accepting the expensive gift, as she felt it was too much for just a small favor. " Cô ấy có chút do dự khi nhận món quà đắt tiền đó, vì cô ấy cảm thấy nó quá giá trị so với một việc nhỏ mà cô ấy đã làm. moral philosophy mind character attitude value soul guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vị thời gian của người Do Thái (bằng 1/1080 giờ). A Hebrew unit of time equal to 1/1080 hour. Ví dụ : "Understanding ancient Hebrew timekeeping, we learned that a single scruple was such a tiny fraction of an hour that it's rarely relevant for modern schedules. " Tìm hiểu về cách tính thời gian của người Do Thái cổ đại, chúng tôi biết rằng một scruple (đơn vị thời gian bằng 1/1080 giờ) là một phần cực kỳ nhỏ của một giờ, đến nỗi nó hầu như không còn liên quan đến lịch trình hiện đại ngày nay. time number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, ngại ngần, đắn đo. To hesitate or be reluctant to act due to considerations of conscience or expedience. Ví dụ : "She didn't scruple to tell a white lie to protect her friend's feelings. " Cô ấy không hề do dự nói dối vô hại để bảo vệ cảm xúc của bạn mình. moral character mind philosophy value attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho áy náy, làm cho cắn rứt, làm cho băn khoăn. To excite scruples in; to cause to scruple. Ví dụ : "His constant questioning about the ethics of accepting the gift began to scruple her conscience, making her wonder if she should refuse it after all. " Việc anh ta liên tục hỏi về đạo đức của việc nhận món quà bắt đầu làm cô ấy áy náy, khiến cô ấy tự hỏi liệu mình có nên từ chối nó hay không. moral guilt mind character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn tăn, nghi ngại, đắn đo. To regard with suspicion; to question. Ví dụ : "He didn't scruple to take credit for his teammate's idea, even though he knew it was wrong. " Anh ta chẳng lăn tăn gì mà nhận vơ ý tưởng của đồng đội là của mình, dù biết làm vậy là sai trái. mind moral philosophy guilt value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngại, hoài nghi, phân vân. To question the truth of (a fact, etc.); to doubt; to hesitate to believe, to question. Ví dụ : "I do not scruple to admit that all the Earth seeth but only half of the Moon." Tôi không hề nghi ngại khi thừa nhận rằng toàn bộ Trái Đất có thể nhìn thấy, nhưng chỉ một nửa Mặt Trăng mà thôi. mind moral philosophy attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc