verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị an thần, làm cho ngủ, dùng thuốc an thần. To calm or put (a person) to sleep using a sedative drug. Ví dụ : "The veterinarian sedated the dog before giving it a shot. " Bác sĩ thú y đã cho con chó uống thuốc an thần để nó bình tĩnh lại trước khi tiêm. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An Thần, Làm dịu, Ru ngủ. To make tranquil. Ví dụ : "The veterinarian sedated the cat before examining its injured leg. " Bác sĩ thú y đã cho mèo uống thuốc an thần trước khi khám cái chân bị thương của nó. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc