noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày Sa-bát. Alternative letter-case form of Shabbat Ví dụ : "Many families light candles on Friday evenings to welcome shabbat. " Nhiều gia đình thắp nến vào tối thứ Sáu để chào đón ngày Sa-bát (Shabbat). religion culture ritual theology tradition holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc