Hình nền cho shabbat
BeDict Logo

shabbat

/ʃəˈbɑːt/ /ʃəˈbæt/

Định nghĩa

noun

Ngày Sa-bát.

Ví dụ :

Nhiều gia đình thắp nến vào tối thứ Sáu để chào đón ngày Sa-bát (Shabbat).