Hình nền cho shamelessly
BeDict Logo

shamelessly

/ˈʃeɪmləsli/ /ˈʃeɪmlɪsli/

Định nghĩa

adverb

Trơ trẽn, không biết xấu hổ, vô liêm sỉ.

Ví dụ :

Hắn ta trơ trẽn khoe khoang về điểm cao trong bài kiểm tra toán, dù rõ ràng là đã gian lận.