Hình nền cho shame
BeDict Logo

shame

/ʃeɪm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The teenager couldn’t bear the shame of introducing his parents."
Cậu thiếu niên không chịu nổi cảm giác xấu hổ khi phải giới thiệu bố mẹ mình.
interjection

Ví dụ :

"Thật đáng xấu hổ! Sao em lại không nghe lời thầy cô như vậy!", thầy hiệu trưởng kêu lên.