noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới giải trí, ngành giải trí, làng giải trí. The entertainment industry. Ví dụ : "Her lifelong dream was to make it big in showbusiness as a singer. " Ước mơ cả đời của cô ấy là thành công vang dội trong làng giải trí với vai trò ca sĩ. entertainment industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc