Hình nền cho showbusiness
BeDict Logo

showbusiness

/ˈʃoʊˌbɪznɪs/

Định nghĩa

noun

Giới giải trí, ngành giải trí, làng giải trí.

Ví dụ :

"Her lifelong dream was to make it big in showbusiness as a singer. "
Ước mơ cả đời của cô ấy là thành công vang dội trong làng giải trí với vai trò ca sĩ.