noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường bệnh. A bed used by a person who is sick. Ví dụ : "After a week in her sickbed with the flu, Maria was finally well enough to get up. " Sau một tuần nằm trên giường bệnh vì bị cúm, cuối cùng Maria cũng đủ khỏe để ngồi dậy. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường bệnh. A place for convalescence. Ví dụ : "After a week in his sickbed, recovering from the flu, John finally felt strong enough to return to work. " Sau một tuần nằm trên giường bệnh dưỡng bệnh cúm, cuối cùng John cũng cảm thấy đủ khỏe để đi làm lại. medicine place condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc