noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấc ngủ trưa, chợp mắt buổi trưa. A nap, especially an afternoon one taken after lunch in some cultures. Ví dụ : "After a heavy lunch, my grandfather always enjoys a short siesta in his hammock. " Sau bữa trưa thịnh soạn, ông tôi luôn thích có một giấc ngủ trưa ngắn trong chiếc võng của ông. culture tradition time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ trưa, chợp mắt. To take a siesta; to nap. Ví dụ : "After a big lunch, my grandfather likes to siesta on the couch. " Sau khi ăn trưa no nê, ông tôi thích ngủ một giấc ngắn trên ghế sofa. culture tradition time human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc