Hình nền cho sisterly
BeDict Logo

sisterly

/ˈsɪstəli/

Định nghĩa

adjective

Như chị em, Tỷ muội.

Ví dụ :

Maria ôm bạn thân một cái ôm ấm áp như chị em gái và nói những lời an ủi sau khi bạn ấy thi trượt.
adverb

Như chị em gái, thân tình như chị em gái.

Ví dụ :

Maria an ủi bạn mình một cách thân tình như chị em gái, ôm bạn thật chặt và kiên nhẫn lắng nghe những vấn đề của bạn.