verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư xử, ăn ở. To conduct (oneself) well, or in a given way. Ví dụ : "You need to behave yourself, young lady." Con phải cư xử cho ngoan, con gái ạ. attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng xử, Cư xử. To act, conduct oneself in a specific manner; used with an adverbial of manner. Ví dụ : "The children are behaving well at the party. " Bọn trẻ đang cư xử rất ngoan ở bữa tiệc. action character way human attitude being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư xử, hành xử. To conduct, manage, regulate (something). Ví dụ : "The company is behaving responsibly by reducing its carbon footprint. " Công ty đang hành xử có trách nhiệm bằng cách giảm lượng khí thải carbon. action process way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư xử, ăn ở, hành xử. To act in a polite or proper way. Ví dụ : "The children are behaving well in church today. " Hôm nay bọn trẻ cư xử rất ngoan trong nhà thờ. character human moral attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách cư xử, Hạnh kiểm. Behaviour Ví dụ : "The child's behaving poorly at the restaurant embarrassed his parents. " Cách cư xử tệ của đứa trẻ ở nhà hàng khiến bố mẹ nó xấu hổ. character being human mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc