Hình nền cho slouchy
BeDict Logo

slouchy

/ˈslaʊtʃi/

Định nghĩa

adjective

Khom người, dáng vẻ lười nhác.

Ví dụ :

"His slouchy posture led to back problems."
Cái dáng khom người lười nhác của anh ấy dẫn đến các vấn đề về lưng.