noun🔗ShareDáng vẻ rũ rượi, tư thế oải, dáng đi lụ khụ. A hanging down of the head; a drooping posture; a limp appearance"He sat with an unenthusiastic slouch."Anh ta ngồi với một dáng vẻ rũ rượi, thiếu nhiệt tình.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVành sụp, sự sụp xuống. Any depression or hanging down, as of a hat brim."The plant hung in a permanent slouch."Cây cảnh đó rũ xuống một cách thảm hại, thân cây thì oằn hẳn xuống.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười chậm chạp, người lề mề. Someone who is slow to act."He's such a slouch when it comes to doing his chores; I always have to remind him multiple times. "Anh ta đúng là một người lề mề khi làm việc nhà; tôi lúc nào cũng phải nhắc đi nhắc lại.characterpersonattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười vụng về, kẻ ngốc nghếch. An awkward, heavy, clownish fellow."The clumsy slouch tripped over his own feet during the dance recital, making everyone giggle. "Thằng ngốc nghếch vụng về ấy vấp phải chân mình trong buổi biểu diễn khiêu vũ, khiến mọi người khúc khích cười.personcharacterappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhom lưng, thõng vai, đi/ngồi lom khom. To hang or droop; to adopt a limp posture"Do not slouch when playing a flute."Đừng khom lưng thõng vai khi thổi sáo.appearancebodyattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi lom khom, đi khệnh khạng. To walk in a clumsy, lazy manner."I slouched to the fridge to see if there was anything to eat."Tôi đi lom khom ra tủ lạnh xem có gì ăn không.appearanceactionwaybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhom, thõng xuống, xụ xuống. To cause to hang down or droop; to depress."The heavy rain seemed to slouch the flower heads in the garden. "Cơn mưa lớn dường như làm cho những bông hoa trong vườn bị rũ xuống, thõng đầu.appearancebodyattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc